Tác giả: thuthuat.taimienphi.vn Ngày đăng: 03/20/2022 Đánh giá: 4.59 (477 vote) Tóm tắt: Tên đăng nhập gồm các chữ cái và số viết liền, không viết hoa, có dấu. Sau khi điền các thông tin xong, nhấn Đăng ký. dang ky tai khoan trang nguyen tieng viet
Download file Đề thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 5 năm 2020-2021 - Vòng 15.doc free (Đề thi Trạng Nguyên năm 2020, Đề thi Trạng Nguyên lớp 5, Đề thi Trạng Nguyên Tiếng Việt, Đề thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 5)
--- On Mon, 8/15/11, Rat nhieu thay co va anh chi em chung ta trong nhom email khong the doc bai viet nay qua website, vi trang web: www.Nguoi-Viet.com bi blocked va khong the vao duoc La hoc sinh NHC chac ai cung nho den nhung buoi dau tuan phai sinh hoat duoi co. Nam lop 10 thi phai hoc buoi chieu, cho nen chung con rat ghet sinh hoat
Vay Tiền Nhanh Chỉ Cần Cmnd Nợ Xấu. Luyện Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 5 Vòng 15 Năm học 2020 – 2021 Vòng 15 Cuộc thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 5 năm 2020 – 2021 dự kiến sẽ diễn ra từ ngày 11 – 15/01/2021. Để có thể ôn luyện trước vòng thi, giới thiệu Đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 5 Vòng 15 năm học 2020 – 2021. Các em hãy tham khảo và luyện tập để nắm được cấu trúc để thi cũng như làm quen với các dạng câu hỏi, từ đó tự tin hơn khi bước vào kì thi chính thức của mình. Trạng nguyên Tiếng Việt là kỳ thi được tổ chức thường niên dành cho các em học sinh khối tiểu học từ lớp 1 đến lớp 5. Nhằm cung cấp cho các em học sinh tài liệu ôn thi để chuẩn bị cho các vòng thi chính thức, giới thiệu và đăng tải các Đề thi trạng nguyên Tiếng Việt từ lớp 1 đến lớp 5 với đầy đủ các vòng thi cho các em học sinh tham khảo và luyện tập. Bài 1 Trâu vàng uyên bác Em hãy giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào ô trống 1. Đen như củ …… thất Đáp án tam 2. Đi guốc trong ….. Đáp án bụng 3. Điệu hổ li ….. Đáp án sơn 4. Đồng ….. hiệp lực Đáp án tâm 5. Đa sầu …… cảm Đáp án đa 6. Đất khách …. người Đáp án quê 7. Đất lành …. đậu Đáp án chim 8. Đầu bạc, răng ….. Đáp án long 9. Đồng …… cộng khổ Đáp án cam 10. Đá thúng đụng ….. Đáp án nia Bài 2 Em hãy giúp bạn Dê nối 2 ô với nhau để được cặp từ trái nghĩa Đáp án Lười nhác – siêng năng Giữ – bỏ Vui sướng – buồn rầu Cẩn thận – cẩu thả Vội vàng – thong thả Tập thể – cá nhân Chật chội – rộng rãi Sâu – nông Trầm – bổng Chùng – căng Bài 3. Trắc nghiệm Câu hỏi 1 Để thể hiện quan hệ phản bác giữa các vế câu, ta có thể dùng cặp quan hệ từ nào? A. Không những – mà B. Không chỉ – mà còn C. Tuy – nhưng D. Nhờ – mà Đáp án C Câu hỏi 2 Chọn cặp từ phù hợp điền vào chỗ trống “Trời …. tối là lũ gà con … nháo nhác tìm mẹ.” A. Vừa – đã B. Đã – đã C. Chưa – nên D. Chưa – vừa Đáp án A Câu hỏi 3 Biện pháp nghệ thuật nào được sử dụng trong câu thơ “Ngôi nhà tựa vào nền trời sẫm biếc Thở ra mùi vôi vữa nồng hăng” Về ngôi nhà đang xây, Đồng Xuân Lan A. So sánh B. Nhân hóa C. Lặp từ D. Nhân hóa và so sánh Đáp án B Câu hỏi 4 Từ nào viết sai chính tả? A. Da đình B. Da diết C. Giã gạo D. Giúp đỡ Đáp án A Câu hỏi 5 Từ nào viết đúng chính tả? A. Chang trại B. Nung ninh C. Ríu rít D. Trăm chỉ Đáp án C Câu hỏi 6 Những sự vật nào được so sánh với nhau trong câu “Cày đồng đang buổi ban trưa Mồ hôi thánh thót như mưa ruộng cày.” A. Cày đồng – ban trưa B. Mồ hôi – thánh thót C. Mưa – ruộng cày D. Mồ hôi – mưa Đáp án D Câu hỏi 7 Điền vào chỗ trống cặp quan hệ từ phù hợp để tạo ra câu biểu thị quan hệ tương phản “….. trời mưa rất to ………Lan vẫn đi thăm bà ngoại bị ốm? A. Nếu – thì B. Tuy – nhưng C. Do – nên D. Vì – nên Đáp án B Câu hỏi 8 Chỉ ra cặp từ trái nghĩa trong câu thơ “Cua ngoi lên bờ Mẹ em xuống cấy.” “Hạt gạo làng ta”, Trần Đăng Khoa, SGK TV5, Tập 1, A. Ngoi, lên B. Xuống, ngoi C. Cua, cấy D. Lên, xuống Đáp án D Câu hỏi 9. Điền cặp quan hệ từ phù hợp …… trời đã sang hè …. buổi sớm ở Sapa vẫn lạnh cóng. A. Tuy – nhưng B. Vì – nên C. Nếu – Thì D. Không những – mà Đáp án A Câu hỏi 10 Từ nào khác với các từ còn lại? A. Lễ nghĩa B. lễ phép C. lễ vật D. lễ độ Đáp án C Trên đây, đã giới thiệu tới các bạn Đề luyện thi Trạng Nguyên Tiếng Việt lớp 5 Vòng 15 năm học 2020 – 2021, hy vọng đây sẽ là tài liệu hữu ích cho các em tập dượt cho các vòng thi Trạng Nguyên Tiếng Việt tiếp theo. Ngoài ra, mời các bạn tham khảo thêm Đề thi học kì 1 lớp 4 và Đề thi học kì 2 lớp 4 các môn Toán, Anh, Tiếng Việt được cập nhật liên tục trên ▪️ chia sẻ tài liệu môn Toán các lớp 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 , 10, 11, 12 và ôn thi THPT Quốc gia, phục vụ tốt nhất cho các em học sinh, giáo viên và phụ huynh học sinh trong quá trình học tập – giảng dạy. ▪️ có trách nhiệm cung cấp đến bạn đọc những tài liệu và bài viết tốt nhất, cập nhật thường xuyên, kiểm định chất lượng nội dung kỹ càng trước khi đăng tải. ▪️ Bạn đọc không được sử dụng những tài nguyên trang web với mục đích trục lợi. ▪️ Tất cả các bài viết trên website này đều do chúng tôi biên soạn và tổng hợp. Hãy ghi nguồn website khi copy bài viết.
Oct 25, 2022ĐỀ ÔN THI TRẠNG NGUYÊN TIẾNG VIỆT LỚP 5 VÒNG 15 - ĐỀ SỐ 3 Bài 1 Trâu vàng uyên bác Câu 1 Chim có tổ, người có . Câu 2 Nam quốc sơn Câu 3 Nói mười làm chín, kẻ cười người Câu 4 Kiến th Domain Liên kết Bài viết liên quan Thi trạng nguyên tiếng việt lớp 3 vòng 1 Đề thi Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 3 vòng 1 năm 20212 - 2022 Có đáp án Aug 31, 2022Nội dung ôn thi Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 3 có 19 vòng thi Vòng 1, Vòng 2, Vòng 3, Vòng 4, Vòng 5, Vòng 6, Vòng 7, Vòng 8, Vòng 9, Vòng 10, Vòng 11, Vòng 12, Vòng 13, Vòng 14, Vòng 15, Xem thêm Chi Tiết
Đang tải.... xem toàn văn Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống Thông tin tài liệu Ngày đăng 12/03/2023, 0727 Nguồn https //zalo me/g/oiovlb103 TÀI LIỆU ÔN THI TRẠNG NGUYÊN LỚP 5 NĂM HỌC 2022 – 2023 Vòng 1 I Chuột vàng tài ba Em hãy giúp bạn chuột nối các ô chứa từ, phép tính phù hợp vào các giỏ chủ đề Cho cá[.] Nguồn TÀI LIỆU ÔN THI TRẠNG NGUYÊN LỚP NĂM HỌC 2022 – 2023 Vòng I Chuột vàng tài ba Em giúp bạn chuột nối ô chứa từ, phép tính phù hợp vào giỏ chủ đề Cho từ tốt, làm, nhưng, bàn, trắng, học, ghế, như, bơi, xinh, cây, tuy, chạy - Động từ …………………………………………………………………………………….…… - Tính từ …………………………………………………………………………………….…… - Danh từ …………………………………………………………………………………….…… II Trâu vàng uyên bác Em giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào trống Người sống đống .…… Bán sống bán …… … Cá không ăn muối cá ….…… Cầm …… nảy mực Cầm kì …… họa Cây ……… bóng Cây không …… chết đứng Ăn …… làm Buôn … … bán đắt 10 Cha ……… III Điền từ Nguồn Chọn đáp án Câu hỏi 1 Câu tục ngữ "Người ta hoa đất" ca ngợi điều gì? A vẻ đẹp người B vẻ đẹp đất đai C khó khăn người đẹp hoa Câu hỏi 2 Không dấu nước chấm rau Có dấu đầu huy quân Từ khơng dấu từ gì? A nước B muối C mắm D tương Câu hỏi 3 Điền từ thích hợp vào chỗ trống "Sông La sông La Trong ánh mắt Bờ tre xanh im mát Mươn mướt đôi hàng " A mi B môi Câu hỏi 4 Từ viết tả? A lăng xăng B nhăng lăng Bè xuôi sông La - Vũ Duy Thông C mũi D miệng C tiu xỉu D máp máy Nguồn Câu hỏi 5 Bộ phận in đậm câu văn "Trống báo vào lớp lúc giờ." trả lời cho câu hỏi gì? A Là gì? B Ở đâu? C Khi nào? Câu hỏi 6 Trong từ sau, từ viết sai tả ? A siêng B sung sướng C xung phong D Vì sao? D xức khỏe Câu hỏi 7 Tìm biện pháp nghệ thuật sử dụng câu thơ sau "Tiếng dừa làm dịu nắng trưa Gọi đàn gió đến dừa múa reo" Trần Đăng Khoa A so sánh B nhân hóa C nhân hóa so sánh D lặp từ Câu hỏi 8 Xác định trạng ngữ câu văn sau "Để khỏe mạnh, em phải ăn uống đủ dinh dưỡng." A để khỏe mạnh, em phải B để khỏe mạnh C em phải ăn D đủ dinh dưỡng Câu hỏi 9 Bộ phận in đậm câu văn "Bằng kiên trì, rùa đích trước thỏ." thuộc kiểu trạng ngữ nào? A trạng ngữ nơi chốn B trạng ngữ thời gian C trạng ngữ mục đích D trạng ngữ phương tiện Câu hỏi 10 Xác định vị ngữ cho câu văn sau "Ngôi nhà tranh đơn sơ mà sáng sủa, ấm cúng." A đơn sơ mà sáng sủa, ấm cúng B mà sáng sủa, ấm cúng C ấm cúng D tranh đơn sơ mà sáng sủa, ấm cúng Vòng I Khỉ nhanh trí Em giúp bạn Khỉ nối chữ thích hợp hàng với hàng giữa, hàng với hàng để tạo thành từ Chú ý Có chữ khơng ghép với giữa mỏi chim thành tiến khí cộng cị an vũ cơng ty cụ II Ngựa dũng cảm Em giúp bạn Ngựa nối ô chữ bên trái với ô chữ bên phải để câu Tổ quốc tương lai đất nước Xuân sáng lấp lánh Những chim sơn ca Dòng sông Bác Hồ Ngôi Họa sĩ Trẻ em Bầu trời Hoa cúc cao xanh đỏ nặng phù sa trăm hoa đua khoe sắc đất nước hót líu lo màu vàng tươi vẽ đẹp đọc tuyên ngôn độc lập III Điền từ Điền từ thiếu vào chỗ trống Câu hỏi 1 Điền từ phù hợp vào chỗ trống “Người ta đất.” Câu hỏi 2 Điền từ phù hợp vào chỗ trống "Việt Nam đất nước ta Mênh mông biển…………….đâu trời đẹp hơn." Câu hỏi 3 Giải câu đố "Để nguyên trái nghĩa với "chìm" Bỏ đầu thành cành cao." Từ bỏ đầu từ nào? Trả lời từ…………… Câu hỏi 4 Giải câu đố "Để nguyên chờ cá đớp mồi Có huyền nhộn nhịp xe người lại qua Nặng vào em mẹ quê ta Nhiều gọi bạn thiết tha ân tình” Từ thêm dấu huyền từ gì? Trả lờitừ………… Câu hỏi 5 Điền vào chỗ trống "r", "d" hay "gi" câu sau "Một hành khách thấy vậy, không ….ấu tức giận." Câu hỏi 6 Điền từ phù hợp vào chỗ trống Các từ "ngôi trường, cối, máy bay" là………………từ Câu hỏi 7 Điền từ phù hợp vào chỗ trống Trong vườn, lắc lư chùm xoan vàng………………… Tô Hoài Câu hỏi 8 Điền từ phù hợp vào chỗ trống Các nước giàu mạnh giới gọi là…………… quốc Câu hỏi 9 Điền từ phù hợp vào chỗ trống Các từ "siêng năng, chăm chỉ, cần cù "là từ…………… nghĩa Câu hỏi 10 Điền tr hay ch vào chỗ trống Giúp đỡ tiền gọi tài …………….ợ Vòng I Mèo nhanh nhẹn Em giúp bạn Mèo nối ô với để cặp từ đồng nghĩa quý mến đơn sơ vui sướng thiên trời vất vả trăng đất nước chờ đợi Tổ quốc nguyệt mong ngóng nhọc nhằn giản dị hạnh phúc yêu thương đoàn kết gắn bó II Trâu vàng uyên bác Em giúp bạn Trâu điền từ, số thích hợp vào trống Ao …… nước Ao ……… nước đọng Báo ân báo ………… Buôn ngược bán ….…… Chân cứng, đá ………… Ăn ……… mặc ấm Ăn cá bỏ xương ……… ăn bỏ hột Cá chép hóa …………… Cái nết đánh chết …………… 10 Cá ……… nuốt cá bé III Điền từ Chọn đáp án Câu hỏi 1 Từ đồng nghĩa với "tốt bụng"? A nhân bánh B nhân từ C nhân chia Câu hỏi 2 Để nguyên để chứa đồ D nhân dân Thêm sắc hóa đưa tin ngày Từ để nguyên từ gì? A tải B túi C bao Câu hỏi 3 Tác giả "Quang cảnh làng mạc ngày mùa" ai? Hữu B Tơ Hồi C Băng Sơn D bảo D Vân Long Câu hỏi 4 Câu văn "Trong vườn, lắc lư chùm xoan vàng lịm không trông thấy cuống, chuỗi tràng hạt bồ đề treo lơ lửng" có sử dụng biện pháp nghệ thuật gì? A điệp từ B hóa C so sánh D điệp từ nhân hóa Câu hỏi 5 Từ viết sai tả? A sáng lạn B tươi sáng C xa xôi D khúc khuỷu Câu hỏi 6 Từ viết tả? A xâu xắc B gặp gỡ C lo lê D hiền nành Câu hỏi 7 Từ đồng nghĩa với từ "gay cấn"? A kịch B thương u C kịch tính D đồn tụ Câu hỏi 8 Trong "Thư gửi học sinh" SGK Tiếng Việt tập 1, Hồ Chí Minh đưa nhiệm vụ năm học tới cho học sinh gì? A giúp đỡ bố mẹ làm việc nhà B học thêm nhiều ngoại ngữ C siêng học tập, ngoan ngoãn, nghe thầy, yêu bạn D học tập tốt, lao động tốt Câu hỏi 9 Có loại từ đồng nghĩa? D Câu hỏi 10 Từ đồng nghĩa với từ "chăm sóc"? A lo lắng B chăm nom C hồi hộp D chăm Vịng nối chữ thích hợp hàng với I Khỉ nhanh trí Em giúp bạn Khỉ thành từ Chú ý Có ô chữ không hàng giữa, hàng với hàng để tạo ghép với ô giữa thánh thổ thiên lí hình vùng thuộc lục địa đẹp danh phương II Hổ thiên tài Em giúp Hổ Vàng xếp lại vị trí trống để thành câu phép tính phù hợp Nếu sai lần thi dừng lại đạo sư trọng Tôn ….…………………………………………………………………………………… may lành khéo vụng Áo rách vá ….…………………………………………………………………………………… Kính nhường ….…………………………………………………………………………………… vàng Nắng màu ngả hoe nhạt ….…………………………………………………………………………………… cất gáy Con gà trống tiếng ….…………………………………………………………………………………… ti gôn hoa Những tinh nghịch ... câu văn "Bằng kiên trì, rùa đích trước thỏ." thuộc kiểu trạng ngữ nào? A trạng ngữ nơi chốn B trạng ngữ thời gian C trạng ngữ mục đích D trạng ngữ phương tiện Câu hỏi 10 Xác định vị ngữ cho câu... vào chỗ trống Từ gồm tiếng gọi từ………… Câu hỏi 5 Giải câu đố "Để nguyên dùng dán đồ chơi Thêm huyền lại tận nơi mái nhà Thêm nặng ăn nha Còn thêm sắc để bà cắt may" Từ để nguyên từ gì? Đáp án... thương u C kịch tính D đồn tụ Câu hỏi 8 Trong "Thư gửi học sinh" SGK Tiếng Việt tập 1, Hồ Chí Minh đưa nhiệm vụ năm học tới cho học sinh gì? A giúp đỡ bố mẹ làm việc nhà B học thêm nhiều - Xem thêm -Xem thêm 19 vòng trạng nguyên tiếng việt lớp 5 năm 22 23, Từ khóa liên quan điều tra với đối tượng sinh viên học tiếng nhật không chuyên ngữ1 xác định mức độ đáp ứng về văn hoá và chuyên môn trong ct phát huy những thành tựu công nghệ mới nhất được áp dụng vào công tác dạy và học ngoại ngữ hệ số công suất cosp fi p2 đặc tuyến mômen quay m fi p2 đặc tuyến tốc độ rôto n fi p2 đặc tuyến dòng điện stato i1 fi p2 động cơ điện không đồng bộ một pha phần 3 giới thiệu nguyên liệu từ bảng 3 1 ta thấy ngoài hai thành phần chủ yếu và chiếm tỷ lệ cao nhất là tinh bột và cacbonhydrat trong hạt gạo tẻ còn chứa đường cellulose hemicellulose
1. Đề thi Trạng nguyên Tiếng Việt 5 năm 2022-2023 - Vòng 15 - Đề số 1 Bài 1 Điền từ Câu số 1 Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ “Cày ..............âu cuốc bẫm” Câu số 2 Điền vào chỗ trống từ trái nghĩa với từ “xuống” để được câu đúng ................. thác xuống ghềnh. Câu số 3 Trái nghĩa với từ “mập mạp” là từ “..............ầy gò” Câu số 4 Các từ vui sướng, hội hè, luồn lách là từ ghép ...................ổng hợp Câu số 5 “tí tách” là từ tượng th...................... Câu số 6 Các từ tí tách, lẻ loi, dập dìu là từ loại ..........ính từ Câu số 7 Tiếng “xuân” trong “mùa xuân” và “tuổi xuân” có quan hệ từ ...............iều nghĩa Câu số 8 “chênh vênh” là từ tượng .............ình Câu số 9 Tiếng “đông” trong “mùa đông” và “đông người” có quan hệ là từ đồng .............. Câu số 10 Đồng nghĩa với từ “vui mừng” là từ “vui ................ướng” Câu số 11 Điền chỗ vào chỗ trống để hoàn thành câu thành ngữ “…..ui như bắt được vàng” Bài 2 Trâu vàng uyên bác Em hãy giúp Trâu vàng điền chữ cái, từ, số, ký hiệu toán học hoặc phép tính phù hợp vào ô trống còn thiếu. Câu số 1 Mẹ còn là cả trời hoa, ........... còn là cả một tòa kim cương. Câu số 2 Kiến tha lâu cũng đầy ..................... Câu số 3 Mặt búng ................. sữa. Câu số 4 Nước .............. đá mòn. Câu số 5................... hát con khen hay. Câu số 6 Ba chìm bảy .................. Câu số 7 Phú quý sinh ............. nghĩa. Câu số8 Lọt sàng xuống ...................... Câu số 9 Làm phúc phải .................... Câu số 10 Mất ..................... mới lo làm chuồng. Câu số 11 Đem con ……….chợ. ĐÁP ÁN Bài 1 Điền từ Câu số 1 Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ “Cày sâu cuốc bẫm” Câu số 2 Điền vào chỗ trống từ trái nghĩa với từ “xuống” để được câu đúng lên thác xuống ghềnh. Câu số 3 Trái nghĩa với từ “mập mạp” là từ “gầy gò” Câu số 4 Các từ vui sướng, hội hè, luồn lách là từ ghép tổng hợp Câu số 5 “tí tách” là từ tượng thanh Câu số 6 Các từ tí tách, lẻ loi, dập dìu là từ loại tính từ Câu số 7 Tiếng “xuân” trong “mùa xuân” và “tuổi xuân” có quan hệ từ nhiều nghĩa Câu số 8 “chênh vênh” là từ tượng hình Câu số 9 Tiếng “đông” trong “mùa đông” và “đông người” có quan hệ là từ đồng âm Câu số 10 Đồng nghĩa với từ “vui mừng” là từ “vui sướng” Câu số 11 Điền chỗ vào chỗ trống để hoàn thành câu thành ngữ “vui như bắt được vàng” Bài 2 Trâu vàng uyên bác Câu số 1. Mẹ còn là cả trời hoa, cha còn là cả một tòa kim cương. Câu số 2. Kiến tha lâu cũng đầy tổ Câu số 3. Mặt búng ra sữa. Câu số 4. Nước chảy đá mòn. Câu số 5. Mẹ hát con khen hay. Câu số 6. Ba chìm bảy nổi Câu số 7. Phú quý sinh lễ nghĩa. Câu số 8. Lọt sàng xuống nia Câu số 9. Làm phúc phải tội Câu số 10. Mất bò mới lo làm chuồng. Câu số 11. Đem con bỏ chợ. - Còn tiếp - 2. Đề thi Trạng nguyên Tiếng Việt 5 năm 2022-2023 - Vòng 15 - Đề số 2 Bài 1 Phép thuật mèo con Hãy ghép hai ô trống có chứa nội dung tương đồng hoặc bằng nhau tạo thành cặp đôi Nối tiếp Cờ tổ quốc Quốc kỳ Chiến sĩ Đinh Bộ Lĩnh Trần Quốc Toản 100 năm Quang Trung Nguyễn Huệ Thế kỉ Giang sơn Kế tiếp Hưng Đạo Vương Triệu Thị Trinh Gấp rút Tổ quốc Đinh Tiên Hoàng Bà Triệu Người lính Cấp tốc Bài 2 Em hãy đọc kỹ câu hỏi và Điền vào chỗ trống hoặc Chọn 1 đáp án cho sẵn. Câu 1 Điền từ vào chỗ trống Trong câu “Dế Mèn càng đi nhiều, nó càng nhận ra điều mới lạ”có cặp từ hô ứng là …….. – càng Câu 2 Điền từ vào chỗ trống “Để nguyên loại quả thơm ngon Hỏi vào co lại chỉ còn bé thôi Nặng vào mới thật lạ đời Bỗng nhiên thành vết xoong nồi lọ lem” Từ để nguyên là từ gì? Trả lời Từ để nguyên là từ…….. Câu 3 Điền từ trái nghĩa với “Già” vào chỗ trống “Đi hỏi già, về nhà hỏi ……” Câu 4 Điền vào chỗ trống “Cây ngay không ……… chết đứng” Câu 5 Điền từ vào chỗ trống “Cây xanh thì lá cũng xanh Cha mẹ hiền lành để ……….….cho con.” Câu 6 Điền từ vào chỗ trống “Biển Đông còn lúc đầy lúc vơi Chớ lòng cha mẹ suốt……………trào dâng.” Câu 7 Điền từ vào chỗ trống Các cặp từ “lành – dữ; khách – chủ; đóng - mở” là các cặp từ ………nghĩa Câu 8 Điền từ vào chỗ trống “Có sắc bay lượn khắp nơi Huyền vào kho nấu người người thích ăn” Từ có dấu sắc là từ gì? Trả lời Từ có dấu sắc là từ……….. Câu 9 Điền từ vào chỗ trống “Trí ……….song toàn” nghĩa là vừa mưu trí vừa dũng cảm. Câu 10 Điền từ vào chỗ trống Để thể hiện mối quan hệ tương phản giữa hai vế câu ghép, ta có thể nối chúng bằng một quan hệ từ hoặc một ……….quan hệ từ. ĐÁP ÁN Bài 1 Phép thuật mèo con Cờ tổ quốc = Quốc kỳ Đinh Bộ Lĩnh = Đinh Tiên Hoàng 100 năm = Thế kỉ Gấp rút = Cấp tốc Nối tiếp = Kế tiếp Chiến sĩ = Người lính Giang sơn = Tổ quốc Nguyễn Huệ = Quang Trung Trần Quốc Toản = Hưng Đạo Vương Bà Triệu = Triệu Thị Trinh Bài 2 Em hãy đọc kỹ câu hỏi và Điền vào chỗ trống hoặc Chọn 1 đáp án cho sẵn. Câu 1 Điền từ vào chỗ trống Trong câu “Dế Mèn càng đi nhiều, nó càng nhận ra điều mới lạ”có cặp từ hô ứng là càng – càng Câu 2 Điền từ vào chỗ trống “Để nguyên loại quả thơm ngon Hỏi vào co lại chỉ còn bé thôi Nặng vào mới thật lạ đời Bỗng nhiên thành vết xoong nồi lọ lem” Từ để nguyên là từ gì? Trả lời Từ để nguyên là từ nho Câu 3 Điền từ trái nghĩa với “Già” vào chỗ trống “Đi hỏi già, về nhà hỏi trẻ” Câu 4 Điền vào chỗ trống “Cây ngay không sợ chết đứng” Câu 5 Điền từ vào chỗ trống “Cây xanh thì lá cũng xanh Cha mẹ hiền lành để đức cho con.” Câu 6 Điền từ vào chỗ trống “Biển Đông còn lúc đầy lúc vơi Chớ lòng cha mẹ suốt đời trào dâng.” Câu 7 Điền từ vào chỗ trống Các cặp từ “lành – dữ; khách – chủ; đóng - mở” là các cặp từ trái nghĩa Câu 8 Điền từ vào chỗ trống “Có sắc bay lượn khắp nơi Huyền vào kho nấu người người thích ăn” Từ có dấu sắc là từ gì? Trả lời Từ có dấu sắc là từ gió Câu 9 Điền từ vào chỗ trống “Trí dũng song toàn” nghĩa là vừa mưu trí vừa dũng cảm. Câu 10 Điền từ vào chỗ trống Để thể hiện mối quan hệ tương phản giữa hai vế câu ghép, ta có thể nối chúng bằng một quan hệ từ hoặc một cặp quan hệ từ. - Còn tiếp - 3. Đề thi Trạng nguyên Tiếng Việt 5 năm 2022-2023 - Vòng 15 - Đề số 3 Bài 1 Trâu vàng uyên bác Câu 1 Chim có tổ, người có………. Câu 2 Nam quốc sơn ……….. Câu 3 Nói mười làm chín, kẻ cười người……….. Câu 4 Kiến tha ……….…cũng đầy tổ. Câu 5 Biển chê ………….nhỏ, biển đâu nước còn. Câu 6 Núi cao bới có…………….bồi Câu 7 Núi chê đất ………….núi ngồi ở đâu Câu 8 Con có cha như……………có nóc. Câu 9 Tuy rằng khác giống nhưng ………….một giàn Câu 10 Nhớ ngày dỗ Tổ mùng mười tháng………….. Bài 2 Điền từ Câu hỏi 1 Điền từ thích hợp vào chỗ trống “vừa…..đã……”, “chưa……đã….”, “mới…..đã…,,,” là các cặp từ …………ứng Câu hỏi 2 Trong câu “Những cánh bướm nhiều màu sắc bay dập dờn như đang mua quạt xòe hoa” có sử dụng phép so ………….. Câu hỏi 3 Học trò của cùng một thầy giáo còn được gọi là môn ……….. SGK Tiếng Việt 5, tập 2, Câu hỏi 4 Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu “Cày …………cuốc bẫm.” Câu hỏi 5 Trong câu “Ngày chưa tắt hẳn, trăng đã lên rồi” có sử dụng cặp từ hô ứng “…………..- đã”. Câu hỏi 6 Điền từ còn thiếu vào chỗ trống “Tiên học lễ, hậu học…..” Câu hỏi 7 Điền vào chỗ trống “Nước pha trộn giữa nước ngọt và nước mặn thường có ở vùng cửa……….. giáp biển được gọi là nước lợ.” SGK Tiếng Việt 5, tập 2, Câu hỏi 8 Điền từ còn thiếu vào chỗ trống “Chu Văn An là một nhà ……….. nổi tiếng đời Trần”. SGK Tiếng Việt 5, tập 2, Câu hỏi 9 Điền từ còn thiếu vào câu sau Nơi cá đối vào đẻ trứng Nơi tôm rảo đến búng càng Cần câu uốn………….lưỡi sóng Thuyền ai lấp lóa đêm trăng Câu hỏi 10 Điền từ trái nghĩa với từ “ngược” để hoàn thành câu ca dao sau “Dù ai đi ngược về………. Nhớ ngày giỗ Tổ, mùng mười tháng ba.” ĐÁP ÁN Bài 1 Trâu vàng uyên bác Câu 1 Chim có tổ, người có TÔNG Câu 2 Nam quốc sơn HÀ Câu 3 Nói mười làm chín, kẻ cười người CHÊ Câu 4 Kiến tha LÂU cũng đầy tổ. Câu 5 Biển chê SÔNG nhỏ, biển đâu nước còn. Câu 6 Núi cao bới có ĐẤT bồi Câu 7 Núi chê đất THẤP núi ngồi ở đâu Câu 8 Con có cha như NHÀ có nóc. Câu 9 Tuy rằng khác giống nhưng CHUNG một giàn Câu 10 Nhớ ngày dỗ Tổ mùng mười tháng BA Bài 2 Em hãy đọc kỹ câu hỏi và ĐIỀN vào chỗ trống hoặc CHỌN 1 trong 4 đáp án cho sẵn. Câu hỏi 1 Điền từ thích hợp vào chỗ trống “vừa…..đã……”, “chưa……đã….”, “mới…..đã…,,,” là các cặp từ ……HÔ……ứng Câu hỏi 2 Trong câu “Những cánh bướm nhiều màu sắc bay dập dờn như đang mua quạt xòe hoa” có sử dụng phép so SÁNH Câu hỏi 3 Học trò của cùng một thầy giáo còn được gọi là môn sinh SGK Tiếng Việt 5, tập 2, Câu hỏi 4 Điền vào chỗ trống để hoàn thành câu “Cày sâu cuốc bẫm.” Câu hỏi 5 Trong câu “Ngày chưa tắt hẳn, trăng đã lên rồi” có sử dụng cặp từ hô ứng “……chưa……..- đã”. Câu hỏi 6 Điền từ còn thiếu vào chỗ trống “Tiên học lễ, hậu học…văn..” Câu hỏi 7 Điền vào chỗ trống “Nước pha trộn giữa nước ngọt và nước mặn thường có ở vùng cửa……sông….. giáp biển được gọi là nước lợ.” SGK Tiếng Việt 5, tập 2, Câu hỏi 8 Điền từ còn thiếu vào chỗ trống “Chu Văn An là một nhà…giáo……..nổi tiếng đời Trần”. SGK Tiếng Việt 5, tập 2, Câu hỏi 9 Điền từ còn thiếu vào câu sau Nơi cá đối vào đẻ trứng Nơi tôm rảo đến búng càng Cần câu uốn……cong…….lưỡi sóng Thuyền ai lấp lóa đêm trăng Câu hỏi 10 Điền từ trái nghĩa với từ “ngược” để hoàn thành câu ca dao sau “Dù ai đi ngược về…xuôi…… Nhớ ngày giỗ Tổ, mùng mười tháng ba.” - Còn tiếp - 4. Đồng hành cùng con thi Trạng Nguyên HOC247 Kids giới thiệu đến ba mẹ khóa học Tiếng Việt 5 giúp các con nắm vững kiến thức để tham học tập chủ động và tham gia cuộc thi kết quả cao nhé! Tiếng Việt 5 - Học giỏi Tiếng Việt 5 Phương pháp dạy học VSA Visual - Self Practice - Assesments nghĩa là Trực quan - Tự luyện tập - Chấm điểm đánh giá. Bài giảng sử dụng hình ảnh trực quan sinh động từ cuộc sống bám sát chương trình Bộ GD - ĐT. Lối giảng hóm hỉnh của cô Diệu Linh giúp các con hứng thú và yêu thích môn Tiếng Việt hơn. Kho bài giảng đa dạng theo từng tiết học của con ở trường, đồng thời kho bài tập khổng lồ để các con luyện tập. App là phương tiện để con học tập, làm chủ kiến thức và chủ động trong học tập. Đặc biệt App là công cụ để Ba mẹ có thể đồng hành cùng con tốt hơn. Tất cả khóa học trên App đều được mở những chủ đề đầu đề con học thử và trải nghiệm các tính năng của App. Ba mẹ tải App để bé học thử nhé! Học thử trên Android Học thử trên iOS
Đề ôn thi Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 5 vòng 18 cấp Tỉnh năm 2022 – 2023 theo Form mới Có đáp án Posted on February 28, 2023 No Comments Đề ôn thi Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 5 vòng 18 cấp Tỉnh năm 2022 – 2023 theo Form mới Có đáp án. Liên hệ tư vấn tài liệu ôn […] Đọc tiếp... Đề ôn thi Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 5 vòng 17 cấp Huyện năm 2022 – 2023 theo Form mới Có đáp án Posted on February 2, 2023 No Comments Đề ôn thi Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 5 vòng 17 cấp Huyện năm 2022 – 2023 theo Form mới Có đáp án. Liên hệ tư vấn tài liệu ôn […] Đọc tiếp... Đề ôn thi Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 5 vòng 16 cấp Trường năm 2022 – 2023 Có đáp án Posted on December 7, 2022 No Comments Đề ôn thi Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 5 vòng 16 cấp Trường năm 2022 – 2023 Có đáp án. Liên hệ tư vấn tài liệu ôn thi Cô […] Đọc tiếp... Đề ôn thi Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 5 từ vòng 1 đến vòng 19 năm 2022 – 2023 Có đáp án Posted on August 31, 2022 No Comments Đề ôn thi Trạng nguyên Tiếng Việt lớp 5 từ vòng 1 đến vòng 19 năm 2022 – 2023 Có đáp án. Liên hệ tư vấn tài liệu ôn thi […] Đọc tiếp...
trang nguyen tieng viet lop 5 vong 15